TB504 WIDIN là dòng dao phay côn đầu cầu 4 me – 4 Flutes Tapered Neck Type Ball Nose Endmill, được thiết kế cho gia công khuôn mẫu, bề mặt 3D và các bề mặt nghiêng trên thép tiền tôi 30–50HRC.
Điểm mạnh của TB504 là thiết kế 4 me cắt kết hợp cổ côn 3° / 5° / 7°. WIDIN mô tả dòng này phù hợp gia công các bề mặt nghiêng với nhiều góc côn khác nhau và cho chất lượng bề mặt tốt nhờ thiết kế 4 lưỡi cắt.
So với TB503 3 me, TB504 thiên nhiều hơn về bán tinh và tinh, đặc biệt khi cần nâng lượng chạy dao nhưng vẫn giữ bề mặt ổn định. Thiết kế cổ côn cũng giúp thân dao cứng vững hơn khi chạy thành khuôn nghiêng.
Ưu điểm nổi bật
- 4 me cắt – phù hợp gia công bán tinh và tinh năng suất cao.
- Tapered Neck – thiết kế cổ côn tăng độ cứng vững.
- Có 3 lựa chọn góc côn: 3° / 5° / 7°.
- Đầu Ball Nose chuyên chạy contour và bề mặt 3D.
- Ultra Fine Carbide.
- Lớp phủ AlTiN.
- Góc xoắn 30°.
- Dung sai bán kính cầu R ±0.02 mm.
- WIDIN đánh giá Excellent (◎) cho thép tiền tôi 30–50HRC.
Vật liệu gia công phù hợp
Theo bảng Applicable Working Material của WIDIN, TB504 được khuyến nghị:
- ✅ Thép carbon ≤ HB225 — Good
- ✅ Thép hợp kim HB225–325 — Good
- ⭐ Thép tiền tôi 30–50HRC — Excellent
- ✅ SKD61 đến khoảng 55HRC — Good
- ✅ SKD11 đến khoảng 55HRC — Good
- ✅ Gang đến FCD500 — Good
- ✅ Inox — Good
Thông số kỹ thuật
| Thông số | TB504 |
|---|---|
| Thương hiệu | WIDIN |
| Series | TB504 |
| Loại | Tapered Neck Type Ball Nose Endmill |
| Số me | 4 me |
| Góc xoắn | 30° |
| Vật liệu dao | Ultra Fine Carbide |
| Lớp phủ | AlTiN |
| Dung sai R | ±0.02 mm |
| Dung sai D | ±0.05 mm |
| Dung sai chuôi | h6 |
| Đường kính D | Ø5 – Ø12 mm |
| Bán kính R | R2.5 – R6 |
| Góc côn θ | 3° / 5° / 7° |
| Chiều dài tổng L2 | 60 – 100 mm tùy model |
Catalogue WIDIN liệt kê 15 cấu hình tiêu chuẩn, từ D5/R2.5 đến D12/R6, mỗi đường kính có các lựa chọn góc côn 3°, 5° và 7°.
Kích thước chính
| D | R | Góc côn | L1 | L2 |
|---|---|---|---|---|
| 5 | R2.5 | 3° / 5° / 7° | 18 | 60–70 |
| 6 | R3 | 3° / 5° / 7° | 22 | 70–75 |
| 8 | R4 | 3° / 5° / 7° | 26 | 75–90 |
| 10 | R5 | 3° / 5° / 7° | 19–30 | 75–90 |
| 12 | R6 | 3° / 5° / 7° | 36 | 90–100 |
Ứng dụng
TB504 phù hợp với khuôn ép nhựa, khuôn dập, core/cavity, thành khuôn nghiêng và bề mặt 3D. Đặc biệt, khi thành khuôn đã có góc nghiêng gần 3°, 5° hoặc 7°, thiết kế côn tương ứng giúp tăng tiết diện thân dao so với cổ thẳng nhỏ, từ đó cải thiện độ cứng vững.
Nếu cùng một ứng dụng mà phải chọn giữa TB503 và TB504, có thể hiểu nhanh: TB503 3 me thiên về cân bằng thoát phoi/năng suất; TB504 4 me thiên về bán tinh–tinh và chất lượng bề mặt. Chính WIDIN nhấn mạnh TB504 có khả năng tạo bề mặt tốt nhờ multi-cutting 4 me.



CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SYNCE
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.